Ngày nên cân nhắc theo quan niệm dân gian. Gia đình có thể tham khảo thêm ý kiến người lớn tuổi hoặc thầy cúng địa phương.
Tham khảo ngày an táng. Các ngày xếp theo điểm từ cao xuống thấp, chưa tính tuổi.
- ✓ Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- ✓ Trực Định: hợp việc này
- ✓ Sao Đẩu (tốt)
Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- ✓ Sao Chẩn (tốt)
- ✓ Sao Chẩn: hợp việc này
Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- ✓ Sao Vị (tốt)
- ✓ Sao Vị: hợp việc này
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- ✓ Có sao Thiên đức
- ✓ Có sao Nguyệt đức
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- ✓ Sao Quỷ: hợp việc này
- • Trực Nguy
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Xem ngày này- ✓ Trực Định: hợp việc này
- ✓ Sao Quỷ: hợp việc này
- ✓ Có sao Thiên ân
Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- • Trực Nguy
- ⚠ Sao Dực (xấu)
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Kim Đường)
- ✓ Sao Vĩ (tốt)
- ✓ Sao Vĩ: hợp việc này
Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- • Trực Nguy
- ⚠ Sao Hư (xấu)
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- ✓ Sao Thất (tốt)
- ✓ Sao Thất: hợp việc này
Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- ✓ Có sao Thiên đức
- ✓ Có sao Nguyệt đức
Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- ✓ Có sao Nguyệt đức
- ✓ Có sao Thiên ân
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Xem ngày này- ✓ Có sao Thiên đức
- ✓ Có sao Thiên ân
- • Trực Chấp
Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Có sao Thiên đức
- ✓ Có sao Nguyệt đức
- • Trực Bế
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- ⚠ Trực Khai: nên tránh việc này
- ⚠ Sao Cang (xấu)
Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Xem ngày này- • Trực Bế
- ⚠ Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- ⚠ Sao Đê (xấu)
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Xem ngày này- • Trực Chấp
- ⚠ Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- ⚠ Sao Ngưu (xấu)
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Xem ngày này- ✓ Sao Sâm (tốt)
- • Trực Chấp
- ⚠ Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Xem ngày này- ✓ Ngày hoàng đạo (Kim Đường)
- ⚠ Trực Mãn: nên tránh việc này
- ⚠ Sao Mão (xấu)
Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Xem ngày này- ✓ Có sao Nguyệt đức hợp
- ⚠ Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- ⚠ Trực Phá: nên tránh việc này
Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Sao Lâu (tốt)
- ⚠ Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- ⚠ Trực Kiến: nên tránh việc này
Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Sao Tỉnh (tốt)
- ⚠ Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- ⚠ Trực Phá: nên tránh việc này
Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Xem ngày này- ✓ Sao Giác (tốt)
- ⚠ Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- ⚠ Trực Thu: nên tránh việc này
Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Xem ngày này
Thông tin mang tính tham khảo theo phong tục dân gian.